Đồng hồ đo lưu lượng điện từ kiểu cắm của Supmea gồm cảm biến cắm vào đường ống và bộ chuyển đổi, đo lưu lượng thể tích của chất lỏng dẫn điện trong ống dẫn cỡ lớn từ DN100 đến DN3000. Do cảm biến được cắm qua van bi nên có thể lắp và tháo mà không cần dừng nước, rất phù hợp đường ống có sẵn và dễ bảo trì.
So với đồng hồ điện từ thường, chi phí chế tạo và lắp đặt thấp hơn, đặc biệt có lợi cho ống cỡ vừa và lớn. Cảm biến không có bộ phận chuyển động, gần như không gây tổn thất áp suất và dùng kích từ sóng vuông tần số thấp để có độ ổn định điểm không và chống nhiễu tốt.
Cấu tạo và nguyên lý
Cảm biến gồm đầu đo (hoặc ống đo), hệ kích từ, thanh cắm bằng thép không gỉ, hộp nối, đế lắp và cơ cấu định vị. Đầu đo nằm tại điểm cần đo vận tốc trong ống, hai điện cực lắp trên phần cách điện. Thanh cắm có thanh chỉ hướng để đảm bảo đặt đúng chiều. Nguyên lý đo vẫn là cảm ứng điện từ, nên chất lỏng cần dẫn điện.
Hai kiểu cấu trúc: loại ống đo dùng cho môi chất sạch; loại điện cực phẳng dùng cho chất lỏng lẫn tạp chất.
Lắp đặt
Nối với đường ống qua đế lắp, van bi, đai ốc ép và vít định vị, bằng van bi bích hoặc ren. Cần đoạn ống thẳng 15 D phía trước và 10 D phía sau. Chiều dài cắm tăng theo cỡ ống như bảng thông số.
Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Supmea |
| Kiểu thiết bị | Đồng hồ điện từ kiểu cắm (cảm biến cắm vào đường ống qua đế lắp và van bi) |
| Cỡ ống áp dụng | DN100 - DN3000 mm |
| Dải vận tốc | 0-1 đến 0-10 m/s, đặt liên tục trong khoảng 1-10 m/s |
| Sai số | ±1.5 % khi vận tốc đầy thang 1 m/s |
| Độ dẫn điện môi chất | > 30 µS/cm |
| Áp suất làm việc tối đa | 1.6 MPa |
| Vật liệu điện cực | Thép không gỉ chứa molypden, Hastelloy C-276, titan, v.v. |
| Vật liệu đầu đo hoặc ống đo | ABS |
| Nhiệt độ môi chất tối đa | 60 °C (đầu ABS) |
| Cấp bảo vệ | Cảm biến IP68; bộ chuyển đổi IP65 |
| Ngõ ra | 4-20 mA (tải 0-750 Ω); tần số 1-5 kHz |
| Khoảng cách cảm biến - bộ chuyển đổi | Tối đa 50 m (có thể đặt riêng) |
| Kiểu nối | Van bi nối bích hoặc van bi nối ren |
| Ống thẳng | 15 D phía trước, 10 D phía sau |
| Chiều dài cắm | DN ≤ 200: 693 mm; DN250 - DN400: 793 mm; DN > 400 đến 1200: 893 mm; DN > 1400 đến 2000: 1,093 mm |
Lưu ý khi chọn cấu hình
Thông tin trong bài lấy từ chương về dòng cắm trong sách hướng dẫn LDG-SUP; tài liệu được cung cấp chưa nêu mã model riêng và bản dữ liệu riêng cho dòng này, nên cần xác nhận mã đặt hàng, vật liệu và giá với hãng.
VIETMAP Environment có thể hỗ trợ khảo sát đường ống, chọn chiều dài cắm, lắp đặt qua van bi và đưa tín hiệu về hệ thống giám sát.